Nghĩa của từ sickened trong tiếng Việt
sickened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sickened
US /ˈsɪkənd/
UK /ˈsɪkənd/
Tính từ
ghê tởm, kin tởm
feeling disgusted or appalled by something
Ví dụ:
•
I was sickened by the cruelty of the crime.
Tôi ghê tởm sự tàn ác của tội ác đó.
•
The news report left me feeling utterly sickened.
Bản tin khiến tôi cảm thấy hoàn toàn ghê tởm.