Nghĩa của từ siberian trong tiếng Việt
siberian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
siberian
US /saɪˈbɪr.i.ən/
UK /saɪˈbɪə.ri.ən/
Tính từ
Siberia
relating to Siberia or its people or languages
Ví dụ:
•
The Siberian climate is extremely cold.
Khí hậu Siberia cực kỳ lạnh giá.
•
She is studying Siberian languages.
Cô ấy đang nghiên cứu các ngôn ngữ Siberia.
Danh từ
người Siberia, cư dân Siberia
a native or inhabitant of Siberia
Ví dụ:
•
Many Siberians are resilient to cold weather.
Nhiều người Siberia có khả năng chịu đựng thời tiết lạnh.
•
He met a friendly Siberian during his travels.
Anh ấy đã gặp một người Siberia thân thiện trong chuyến đi của mình.