Nghĩa của từ shrunken trong tiếng Việt
shrunken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shrunken
US /ˈʃrʌŋ.kən/
UK /ˈʃrʌŋ.kən/
Tính từ
co lại, hốc hác
made smaller in size or amount
Ví dụ:
•
The old sweater was badly shrunken after being washed in hot water.
Chiếc áo len cũ bị co lại rất nhiều sau khi giặt bằng nước nóng.
•
His face was shrunken and pale from illness.
Khuôn mặt anh ta hốc hác và xanh xao vì bệnh tật.