Nghĩa của từ shrivel trong tiếng Việt
shrivel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shrivel
US /ˈʃrɪv.əl/
UK /ˈʃrɪv.əl/
Động từ
héo quắt, teo lại
to become much smaller than is needed or expected, or to make something do this
Ví dụ:
•
The leaves shriveled up in the intense heat.
Những chiếc lá héo quắt lại trong cái nóng gay gắt.
•
Lack of investment has caused the local economy to shrivel.
Việc thiếu đầu tư đã khiến nền kinh tế địa phương bị suy giảm.