Nghĩa của từ shrinkage trong tiếng Việt

shrinkage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shrinkage

US /ˈʃrɪŋ.kɪdʒ/
UK /ˈʃrɪŋ.kɪdʒ/
"shrinkage" picture

Danh từ

sự co lại, sự hao hụt

the process of becoming smaller in size or amount

Ví dụ:
The wool sweater suffered significant shrinkage after being washed in hot water.
Chiếc áo len lông cừu đã bị co lại đáng kể sau khi giặt bằng nước nóng.
The company is trying to reduce shrinkage due to theft and damage.
Công ty đang cố gắng giảm thiểu hao hụt hàng hóa do mất cắp và hư hỏng.