Nghĩa của từ showtime trong tiếng Việt

showtime trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

showtime

US /ˈʃoʊˌtaɪm/
UK /ˈʃəʊˌtaɪm/

Danh từ

giờ chiếu, giờ diễn

the time at which a show, performance, or event is scheduled to begin

Ví dụ:
The movie showtime is at 7 PM.
Giờ chiếu phim là 7 giờ tối.
We need to leave soon, it's almost showtime!
Chúng ta phải đi sớm thôi, gần đến giờ diễn rồi!

Từ cảm thán

đến giờ diễn, đã đến lúc

used to announce that a show or performance is about to begin, or to indicate that it's time for an important or exciting event

Ví dụ:
Alright everyone, quiet down! It's showtime!
Được rồi mọi người, im lặng nào! Đến giờ diễn rồi!
The final round is about to start. It's showtime!
Vòng chung kết sắp bắt đầu. Đến giờ diễn rồi!