Nghĩa của từ shortlist trong tiếng Việt

shortlist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shortlist

US /ˈʃɔːrt.lɪst/
UK /ˈʃɔːt.lɪst/
"shortlist" picture

Danh từ

danh sách rút gọn, danh sách ứng viên

a list of selected candidates from which a final choice is made

Ví dụ:
We have a shortlist of five candidates for the position.
Chúng tôi có một danh sách rút gọn gồm năm ứng viên cho vị trí này.
Her novel made it onto the prestigious literary shortlist.
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy đã lọt vào danh sách rút gọn văn học danh giá.

Động từ

rút gọn danh sách, chọn lọc

to put (someone or something) on a shortlist

Ví dụ:
We plan to shortlist the top ten applicants by Friday.
Chúng tôi dự định rút gọn danh sách mười ứng viên hàng đầu trước thứ Sáu.
The committee will meet next week to shortlist the proposals.
Ủy ban sẽ họp vào tuần tới để rút gọn danh sách các đề xuất.