Nghĩa của từ shortfall trong tiếng Việt

shortfall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shortfall

US /ˈʃɔːrt.fɑːl/
UK /ˈʃɔːt.fɔːl/
"shortfall" picture

Danh từ

sự thiếu hụt, sự thâm hụt, khoản thiếu

a deficit of something required or expected

Ví dụ:
There was a significant shortfall in the company's revenue this quarter.
Có một sự thiếu hụt đáng kể trong doanh thu của công ty quý này.
The government is facing a budget shortfall.
Chính phủ đang đối mặt với thâm hụt ngân sách.