Nghĩa của từ shortcoming trong tiếng Việt

shortcoming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shortcoming

US /ˈʃɔːrtˌkʌm.ɪŋ/
UK /ˈʃɔːtˌkʌm.ɪŋ/
"shortcoming" picture

Danh từ

thiếu sót, khuyết điểm, hạn chế

a fault or failure to meet a certain standard

Ví dụ:
He was aware of his own shortcomings as a leader.
Anh ấy nhận thức được những thiếu sót của mình với tư cách là một nhà lãnh đạo.
The report highlighted several shortcomings in the current system.
Báo cáo đã chỉ ra một số thiếu sót trong hệ thống hiện tại.