Nghĩa của từ shopaholic trong tiếng Việt

shopaholic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shopaholic

US /ˌʃɑː.pəˈhɑː.lɪk/
UK /ˌʃɒp.əˈhɒl.ɪk/
"shopaholic" picture

Danh từ

tín đồ mua sắm, người nghiện mua sắm

a person who is addicted to shopping

Ví dụ:
My sister is a real shopaholic; she buys new clothes every week.
Chị gái tôi là một tín đồ mua sắm thực sự; cô ấy mua quần áo mới mỗi tuần.
Being a shopaholic can lead to serious financial problems.
Trở thành một tín đồ mua sắm có thể dẫn đến các vấn đề tài chính nghiêm trọng.