Nghĩa của từ shook trong tiếng Việt

shook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shook

US /ʃʊk/
UK /ʃʊk/

Thì quá khứ

rung chuyển, lắc

past tense of shake

Ví dụ:
The earthquake shook the entire city.
Trận động đất đã làm rung chuyển toàn bộ thành phố.
He shook his head in disbelief.
Anh ấy lắc đầu không tin.