Nghĩa của từ shoo trong tiếng Việt

shoo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shoo

US /ʃuː/
UK /ʃuː/

Từ cảm thán

xua, cút

used to frighten away an animal or person

Ví dụ:
Shoo! Get out of here, cat!
Xua! Cút ngay, mèo!
The farmer yelled, "Shoo!" to the birds in his field.
Người nông dân hét lên, "Xua!" với những con chim trên cánh đồng của mình.

Động từ

xua đuổi, đuổi đi

to make an animal or person go away by waving one's hands or by saying 'shoo'

Ví dụ:
She had to shoo the flies away from the food.
Cô ấy phải xua ruồi khỏi thức ăn.
He tried to shoo the dog out of the kitchen.
Anh ấy cố gắng xua con chó ra khỏi bếp.