Nghĩa của từ shoddily trong tiếng Việt
shoddily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shoddily
US /ˈʃɑː.dəl.i/
UK /ˈʃɒd.əl.i/
Trạng từ
cẩu thả, tồi tệ, ẩu
in a poorly made or done way; carelessly or badly
Ví dụ:
•
The repairs were done so shoddily that the roof started leaking again within a month.
Việc sửa chữa được thực hiện quá cẩu thả đến nỗi mái nhà lại bắt đầu dột trong vòng một tháng.
•
He was criticized for performing his duties shoddily.
Anh ta bị chỉ trích vì thực hiện nhiệm vụ một cách cẩu thả.