Nghĩa của từ shiv trong tiếng Việt
shiv trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shiv
US /ʃɪv/
UK /ʃɪv/
Danh từ
dao tự chế, vũ khí tự tạo
a homemade knife-like weapon, especially one made in prison
Ví dụ:
•
The inmate was caught with a crude shiv hidden in his cell.
Tù nhân bị bắt với một con dao tự chế thô sơ giấu trong xà lim.
•
He threatened the guard with a makeshift shiv.
Anh ta đe dọa người bảo vệ bằng một con dao tự chế.
Động từ
đâm, dùng dao đâm
to stab (someone) with a shiv
Ví dụ:
•
He threatened to shiv anyone who crossed him.
Anh ta đe dọa sẽ đâm bất cứ ai chống đối mình.
•
The gang member tried to shiv his rival during the riot.
Thành viên băng đảng đã cố gắng đâm đối thủ của mình trong cuộc bạo loạn.