Nghĩa của từ shitty trong tiếng Việt
shitty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shitty
US /ˈʃɪt̬.i/
UK /ˈʃɪt.i/
Tính từ
1.
tồi tệ, khốn nạn
very bad or unpleasant
Ví dụ:
•
I had a really shitty day at work.
Tôi đã có một ngày làm việc thật tồi tệ.
•
The weather has been pretty shitty all week.
Thời tiết đã khá tệ suốt cả tuần.
2.
chất lượng kém, tồi
of poor quality
Ví dụ:
•
This coffee tastes absolutely shitty.
Cà phê này có vị thật tệ.
•
I can't believe I paid so much for this shitty product.
Tôi không thể tin rằng mình đã trả nhiều tiền như vậy cho sản phẩm tồi tệ này.