Nghĩa của từ shipwreck trong tiếng Việt

shipwreck trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shipwreck

US /ˈʃɪp.rek/
UK /ˈʃɪp.rek/
"shipwreck" picture

Danh từ

xác tàu đắm, vụ đắm tàu

the destruction of a ship at sea by sinking or breaking up, or the remains of such a ship

Ví dụ:
Divers discovered a 17th-century shipwreck at the bottom of the ocean.
Các thợ lặn đã phát hiện ra một xác tàu đắm từ thế kỷ 17 dưới đáy đại dương.
The shipwreck left the survivors stranded on a deserted island.
Vụ đắm tàu đã khiến những người sống sót bị mắc kẹt trên một hòn đảo hoang.

Động từ

làm đắm tàu, bị đắm tàu

to cause a ship to sink or be destroyed; to be stranded as a result of a shipwreck

Ví dụ:
The violent storm threatened to shipwreck the small fishing boat.
Cơn bão dữ dội đe dọa làm đắm chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
They were shipwrecked on a remote coast for three months.
Họ đã bị đắm tàu trên một bờ biển hẻo lánh trong ba tháng.