Nghĩa của từ shipper trong tiếng Việt

shipper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shipper

US /ˈʃɪp.ɚ/
UK /ˈʃɪp.ər/

Danh từ

1.

người gửi hàng, công ty vận chuyển

a person or company that transports goods

Ví dụ:
The shipper is responsible for the safe delivery of the cargo.
Người gửi hàng chịu trách nhiệm về việc giao hàng an toàn.
We need to find a reliable shipper for our international orders.
Chúng ta cần tìm một người gửi hàng đáng tin cậy cho các đơn hàng quốc tế của mình.
2.

shipper, người ủng hộ cặp đôi hư cấu

(fandom) a person who supports or wishes for a romantic relationship between two fictional characters

Ví dụ:
She's a huge shipper of the main characters in that TV show.
Cô ấy là một shipper cuồng nhiệt của các nhân vật chính trong chương trình TV đó.
The fanfiction community is full of dedicated shippers.
Cộng đồng fanfiction đầy những shipper tận tâm.