Nghĩa của từ shipbuilder trong tiếng Việt

shipbuilder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shipbuilder

US /ˈʃɪpˌbɪl.dɚ/
UK /ˈʃɪpˌbɪl.dər/
"shipbuilder" picture

Danh từ

thợ đóng tàu, công ty đóng tàu

a person or company that builds ships

Ví dụ:
The local shipbuilder secured a major contract to construct new naval vessels.
Thợ đóng tàu địa phương đã giành được một hợp đồng lớn để đóng các tàu hải quân mới.
Many skilled workers are employed by the shipbuilder in the port city.
Nhiều công nhân lành nghề được thợ đóng tàu ở thành phố cảng tuyển dụng.