Nghĩa của từ shiner trong tiếng Việt
shiner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shiner
US /ˈʃaɪ.nɚ/
UK /ˈʃaɪ.nər/
Danh từ
1.
mắt thâm tím, vết bầm quanh mắt
a black eye
Ví dụ:
•
He came home with a big shiner after the fight.
Anh ấy về nhà với một vết thâm tím lớn sau trận đánh.
•
That punch gave him a nasty shiner.
Cú đấm đó đã khiến anh ấy bị một vết thâm tím khó coi.
2.
cá shiner, cá nhỏ óng ánh
a small, silvery fish, especially a minnow, used as bait
Ví dụ:
•
The fisherman used a live shiner to catch the bass.
Người câu cá đã dùng một con cá shiner sống để bắt cá vược.
•
We bought a bucket of shiners from the bait shop.
Chúng tôi đã mua một xô cá shiner từ cửa hàng mồi câu.