Nghĩa của từ sheaf trong tiếng Việt
sheaf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sheaf
US /ʃiːf/
UK /ʃiːf/
Danh từ
1.
bó, đụn
a bundle of grain stalks tied together after reaping and before threshing
Ví dụ:
•
The farmer gathered the wheat into sheaves.
Người nông dân bó lúa mì thành bó.
•
Each sheaf was carefully tied with twine.
Mỗi bó được buộc cẩn thận bằng dây.
2.
xấp, bó
a bundle of papers or other objects
Ví dụ:
•
He handed her a sheaf of documents.
Anh ấy đưa cho cô ấy một xấp tài liệu.
•
A sheaf of arrows was in his quiver.
Một bó tên nằm trong ống tên của anh ấy.
Động từ
bó lại, gom lại
to bind into a sheaf or sheaves
Ví dụ:
•
The workers began to sheaf the harvested grain.
Các công nhân bắt đầu bó ngũ cốc đã thu hoạch.
•
He carefully sheafed the papers before putting them in the box.
Anh ấy cẩn thận bó các tờ giấy lại trước khi cho vào hộp.