Nghĩa của từ sharecropping trong tiếng Việt
sharecropping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sharecropping
US /ˈʃerˌkrɑː.pɪŋ/
UK /ˈʃeəˌkrɒp.ɪŋ/
Danh từ
tá canh chia sản phẩm, chế độ tá canh
a system of farming in which a tenant farmer gives a part of each crop as rent
Ví dụ:
•
After the Civil War, many former slaves turned to sharecropping to survive.
Sau Nội chiến, nhiều cựu nô lệ đã chuyển sang hình thức tá canh chia sản phẩm để sinh tồn.
•
The sharecropping system often kept farmers in a cycle of debt.
Hệ thống tá canh chia sản phẩm thường khiến nông dân rơi vào vòng xoáy nợ nần.