Nghĩa của từ shard trong tiếng Việt

shard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shard

US /ʃɑːrd/
UK /ʃɑːd/
"shard" picture

Danh từ

mảnh vỡ, mảnh

a piece of broken ceramic, metal, glass, or rock, typically having sharp edges

Ví dụ:
He found a shard of pottery in the ancient ruins.
Anh ấy tìm thấy một mảnh gốm trong tàn tích cổ xưa.
Be careful not to step on any glass shards.
Hãy cẩn thận đừng giẫm phải bất kỳ mảnh kính nào.