Nghĩa của từ shaper trong tiếng Việt
shaper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shaper
US /ˈʃeɪpər/
UK /ˈʃeɪpər/
Danh từ
1.
người tạo hình, người định hình
a person or thing that shapes something
Ví dụ:
•
The artist is a master shaper of clay.
Nghệ sĩ là một người tạo hình đất sét bậc thầy.
•
He is considered a key shaper of public opinion.
Ông được coi là một người định hình quan trọng của dư luận.
2.
máy bào, máy định hình
a machine tool for producing flat surfaces or grooves by a reciprocating cutting action
Ví dụ:
•
The metal part was precisely cut using a shaper.
Bộ phận kim loại được cắt chính xác bằng máy bào.
•
The workshop has an old but reliable wood shaper.
Xưởng có một máy bào gỗ cũ nhưng đáng tin cậy.