Nghĩa của từ shanghai trong tiếng Việt
shanghai trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shanghai
US /ˌʃæŋˈhaɪ/
UK /ˌʃæŋˈhaɪ/
Danh từ
Thượng Hải
a major city in eastern China, known for its Bund waterfront, financial district, and historical architecture
Ví dụ:
•
She plans to visit Shanghai next year.
Cô ấy dự định thăm Thượng Hải vào năm tới.
•
The skyline of Shanghai is very impressive.
Đường chân trời của Thượng Hải rất ấn tượng.
Động từ
cưỡng ép, bắt buộc
to force someone to do something, especially to join a ship's crew, often by trickery or violence
Ví dụ:
•
Sailors were often shanghaied in port cities during the 19th century.
Thủy thủ thường bị cưỡng ép lên tàu ở các thành phố cảng vào thế kỷ 19.
•
He felt like he had been shanghaied into taking on the extra work.
Anh ấy cảm thấy như mình bị ép buộc phải nhận thêm công việc.