Nghĩa của từ shaken trong tiếng Việt

shaken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shaken

US /ˈʃeɪ.kən/
UK /ˈʃeɪ.kən/

Động từ

rung chuyển

Tính từ

rung chuyển

shocked and upset by an unpleasant experience:

Ví dụ:
He was badly shaken after the attack.