Nghĩa của từ sfx trong tiếng Việt

sfx trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sfx

US /ˌes.efˈeks/
UK /ˌes.efˈeks/

Từ viết tắt

hiệu ứng âm thanh

sound effects

Ví dụ:
The movie used impressive SFX to create the alien creatures.
Bộ phim đã sử dụng hiệu ứng âm thanh ấn tượng để tạo ra các sinh vật ngoài hành tinh.
We need to add some spooky SFX to this haunted house game.
Chúng ta cần thêm một số hiệu ứng âm thanh ma quái vào trò chơi ngôi nhà ma ám này.