Nghĩa của từ sewerage trong tiếng Việt
sewerage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sewerage
US /ˈsuː.ɚ.ɪdʒ/
UK /ˈsʊə.rɪdʒ/
Danh từ
1.
nước thải, hệ thống thoát nước thải
waste water and excrement conveyed in sewers
Ví dụ:
•
The city's sewerage system is old and needs upgrading.
Hệ thống thoát nước thải của thành phố đã cũ và cần được nâng cấp.
•
Untreated sewerage can cause serious environmental pollution.
Nước thải chưa qua xử lý có thể gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
2.
hệ thống thoát nước thải, mạng lưới cống rãnh
the system of sewers
Ví dụ:
•
The town's entire sewerage was upgraded last year.
Toàn bộ hệ thống thoát nước thải của thị trấn đã được nâng cấp vào năm ngoái.
•
Investment in modern sewerage infrastructure is crucial for public health.
Đầu tư vào cơ sở hạ tầng thoát nước thải hiện đại là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.