Nghĩa của từ sett trong tiếng Việt

sett trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sett

US /set/
UK /set/
"sett" picture

Danh từ

1.

hang lửng

a badger's burrow

Ví dụ:
The wildlife photographer patiently waited near the badger's sett.
Nhiếp ảnh gia động vật hoang dã kiên nhẫn chờ đợi gần hang của lửng.
Evidence of a badger sett was found in the woods.
Bằng chứng về một hang lửng đã được tìm thấy trong rừng.
2.

đá lát, gạch lát

a block of stone or brick used for paving

Ví dụ:
The old street was paved with granite setts.
Con đường cũ được lát bằng đá lát granite.
Workers carefully laid each sett to create a durable pathway.
Công nhân cẩn thận đặt từng viên đá lát để tạo ra một lối đi bền vững.