Nghĩa của từ serrated trong tiếng Việt

serrated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

serrated

US /səˈreɪ.t̬ɪd/
UK /səˈreɪ.tɪd/
"serrated" picture

Tính từ

có răng cưa

having a row of sharp points along the edge, like a saw

Ví dụ:
Use a serrated knife to cut the bread.
Sử dụng một con dao có răng cưa để cắt bánh mì.
The leaves of the plant have serrated edges.
Lá của loài cây này có mép hình răng cưa.