Nghĩa của từ serge trong tiếng Việt
serge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
serge
US /sɝːdʒ/
UK /sɜːdʒ/
Danh từ
1.
làn sóng, sự dâng trào, sự tăng vọt
a strong, wavelike forward movement, rush, or sweep
Ví dụ:
•
A sudden surge of electricity caused the lights to flicker.
Một làn sóng điện đột ngột khiến đèn nhấp nháy.
•
There was a surge of excitement in the crowd.
Có một làn sóng phấn khích trong đám đông.
2.
serge, vải len
a heavy woolen fabric
Ví dụ:
•
The suit was made of fine wool serge.
Bộ vest được làm từ vải serge len cao cấp.
•
She wore a skirt of dark blue serge.
Cô ấy mặc một chiếc váy bằng vải serge màu xanh đậm.
Động từ
1.
ùa lên, dâng trào, tăng vọt
to move suddenly and powerfully forward or upward
Ví dụ:
•
The crowd surged forward, eager to see the celebrity.
Đám đông ùa lên phía trước, háo hức muốn gặp người nổi tiếng.
•
Water surged through the broken dam.
Nước tràn qua con đập bị vỡ.
2.
đẩy, làm cho dâng trào
to cause to move in a surge
Ví dụ:
•
The strong winds surged the waves against the shore.
Những cơn gió mạnh đẩy sóng vào bờ.
•
The captain surged the ship forward through the storm.
Thuyền trưởng đẩy con tàu tiến lên giữa cơn bão.