Nghĩa của từ septuagenarian trong tiếng Việt
septuagenarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
septuagenarian
US /ˌsep.tu.ə.dʒəˈner.i.ən/
UK /ˌsep.tʃu.ə.dʒɪˈneə.ri.ən/
Danh từ
người ở độ tuổi 70, người bảy mươi
a person who is between 70 and 79 years old
Ví dụ:
•
My grandmother, a lively septuagenarian, still enjoys hiking.
Bà tôi, một người ở độ tuổi 70 năng động, vẫn thích đi bộ đường dài.
•
The club has many active septuagenarians among its members.
Câu lạc bộ có nhiều người ở độ tuổi 70 năng động trong số các thành viên.
Tính từ
ở độ tuổi 70, bảy mươi
between 70 and 79 years old
Ví dụ:
•
The septuagenarian author released her latest novel.
Tác giả ở độ tuổi 70 đã phát hành cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình.
•
He remained active and sharp well into his septuagenarian years.
Ông ấy vẫn năng động và minh mẫn cho đến những năm tuổi 70 của mình.