Nghĩa của từ sentient trong tiếng Việt
sentient trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sentient
US /ˈsen.ʃənt/
UK /ˈsen.ti.ənt/
Tính từ
có tri giác, có khả năng nhận thức
able to perceive or feel things
Ví dụ:
•
It is hard for us to imagine that animals are not sentient beings.
Thật khó để chúng ta tưởng tượng rằng động vật không phải là những sinh vật có tri giác.
•
The film explores the idea of a sentient computer that develops emotions.
Bộ phim khám phá ý tưởng về một chiếc máy tính có tri giác phát triển cảm xúc.