Nghĩa của từ senescence trong tiếng Việt
senescence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
senescence
US /sɪˈnes.əns/
UK /sɪˈnes.əns/
Danh từ
sự lão hóa, sự già cỗi
the condition or process of deterioration with age
Ví dụ:
•
Cellular senescence plays a role in aging and age-related diseases.
Sự lão hóa tế bào đóng vai trò trong quá trình lão hóa và các bệnh liên quan đến tuổi tác.
•
The tree showed signs of early senescence due to environmental stress.
Cây có dấu hiệu lão hóa sớm do căng thẳng môi trường.