Nghĩa của từ semicolon trong tiếng Việt
semicolon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
semicolon
US /ˈsem.iˌkoʊ.lən/
UK /ˌsem.iˈkəʊ.lɒn/
Danh từ
dấu chấm phẩy
a punctuation mark (;) indicating a pause, typically between two main clauses, that is more pronounced than that indicated by a comma but less so than that indicated by a period.
Ví dụ:
•
Use a semicolon to connect two closely related independent clauses.
Sử dụng dấu chấm phẩy để nối hai mệnh đề độc lập có liên quan chặt chẽ.
•
The list included several items; books, pens, and paper.
Danh sách bao gồm một số mục; sách, bút và giấy.