Nghĩa của từ selfsame trong tiếng Việt
selfsame trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
selfsame
US /ˈself.seɪm/
UK /ˈself.seɪm/
Tính từ
giống nhau
exactly the same:
Ví dụ:
•
His father had suffered from the selfsame disease.