Nghĩa của từ seizures trong tiếng Việt
seizures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seizures
US /ˈsiː.ʒərz/
UK /ˈsiː.ʒərz/
Danh từ số nhiều
1.
cơn co giật, cơn động kinh
sudden, uncontrolled electrical disturbances in the brain that can cause changes in behavior, movements, feelings, and levels of consciousness
Ví dụ:
•
The patient experienced recurrent seizures.
Bệnh nhân bị co giật tái phát.
•
Medication can help control epileptic seizures.
Thuốc có thể giúp kiểm soát cơn động kinh.
2.
thu giữ, tịch thu
the act of taking something by force or with legal authority
Ví dụ:
•
The police made several seizures of illegal drugs.
Cảnh sát đã thực hiện nhiều vụ thu giữ ma túy bất hợp pháp.
•
Customs officials reported large-scale seizures of counterfeit goods.
Các quan chức hải quan đã báo cáo các vụ thu giữ hàng giả quy mô lớn.
Từ liên quan: