Nghĩa của từ seismic trong tiếng Việt
seismic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seismic
US /ˈsaɪz.mɪk/
UK /ˈsaɪz.mɪk/
Tính từ
1.
địa chấn, liên quan đến động đất
relating to or caused by an earthquake or other vibrations of the earth and its crust
Ví dụ:
•
The region is prone to frequent seismic activity.
Khu vực này dễ xảy ra hoạt động địa chấn thường xuyên.
•
Scientists use seismic waves to study the Earth's interior.
Các nhà khoa học sử dụng sóng địa chấn để nghiên cứu bên trong Trái Đất.
2.
lớn, khổng lồ, có tác động mạnh
of enormous proportions or effect; enormous
Ví dụ:
•
The new policy had a seismic impact on the economy.
Chính sách mới đã có tác động lớn đến nền kinh tế.
•
His resignation caused a seismic shift in the company's leadership.
Việc ông từ chức đã gây ra một sự thay đổi lớn trong ban lãnh đạo công ty.