Nghĩa của từ seep trong tiếng Việt
seep trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seep
US /siːp/
UK /siːp/
Động từ
rò rỉ, thấm qua, rỉ ra
to flow or leak slowly through small holes or porous material
Ví dụ:
•
Water began to seep through the cracks in the wall.
Nước bắt đầu rò rỉ qua các vết nứt trên tường.
•
Blood was seeping through the bandage.
Máu đang thấm qua lớp băng gạc.
Danh từ
điểm rỉ, nơi rò rỉ
a spot where water or petroleum trickles out of the ground to form a pool
Ví dụ:
•
The geologists discovered an oil seep in the valley.
Các nhà địa chất đã phát hiện ra một điểm rỉ dầu trong thung lũng.
•
Natural gas seeps are common in this region.
Các điểm rò rỉ khí tự nhiên rất phổ biến ở vùng này.