Nghĩa của từ seems trong tiếng Việt
seems trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seems
US /siːmz/
UK /siːmz/
Động từ
1.
có vẻ, dường như
give the impression of being something or having a particular quality
Ví dụ:
•
It seems that she is happy.
Có vẻ cô ấy đang hạnh phúc.
•
He seems to be a very kind person.
Anh ấy có vẻ là một người rất tốt bụng.
2.
có vẻ, dường như
used to make a statement or description less definite
Ví dụ:
•
There seems to be a problem with the connection.
Dường như có vấn đề với kết nối.
•
It seems unlikely that they will agree.
Dường như họ sẽ không đồng ý.
Từ liên quan: