Nghĩa của từ seedy trong tiếng Việt
seedy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seedy
US /ˈsiː.di/
UK /ˈsiː.di/
Tính từ
tồi tàn, xơ xác, đáng ngờ
looking dirty or in bad condition, and probably involved in dishonest or illegal activities
Ví dụ:
•
The hotel was in a rather seedy part of town.
Khách sạn nằm ở một khu vực khá tồi tàn của thị trấn.
•
He frequented seedy bars and gambling dens.
Anh ta thường lui tới các quán bar tồi tàn và sòng bạc.