Nghĩa của từ seedling trong tiếng Việt

seedling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seedling

US /ˈsiːd.lɪŋ/
UK /ˈsiːd.lɪŋ/
"seedling" picture

Danh từ

cây con, cây non

a young plant, especially one raised from seed and not from a cutting

Ví dụ:
The gardener carefully transplanted each delicate seedling into the prepared bed.
Người làm vườn cẩn thận cấy từng cây con mỏng manh vào luống đã chuẩn bị.
We started the tomato seedlings indoors before the last frost.
Chúng tôi bắt đầu ươm cây con cà chua trong nhà trước đợt sương giá cuối cùng.