Nghĩa của từ sectarian trong tiếng Việt

sectarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sectarian

US /sekˈter.i.ən/
UK /sekˈteə.ri.ən/

Tính từ

1.

giáo phái, thuộc giáo phái

denoting or concerning a sect or sects

Ví dụ:
The conflict was fueled by deep-seated sectarian divisions.
Xung đột được thúc đẩy bởi những chia rẽ giáo phái sâu sắc.
The region has a history of sectarian violence.
Khu vực này có lịch sử bạo lực giáo phái.
2.

cố chấp, không khoan dung

adhering strictly to a particular sect or party and intolerant of others

Ví dụ:
His views were often criticized for being too sectarian.
Quan điểm của ông thường bị chỉ trích vì quá giáo phái.
The party's sectarian policies alienated many voters.
Các chính sách giáo phái của đảng đã làm mất lòng nhiều cử tri.
Từ liên quan: