Nghĩa của từ seclusion trong tiếng Việt

seclusion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seclusion

US /səˈkluː.ʒən/
UK /sɪˈkluː.ʒən/
"seclusion" picture

Danh từ

sự ẩn dật, sự biệt lập, sự hẻo lánh

the state of being private and away from other people

Ví dụ:
He spent his final years in seclusion.
Ông ấy đã dành những năm cuối đời để sống ẩn dật.
The house is surrounded by trees, providing perfect seclusion.
Ngôi nhà được bao quanh bởi cây cối, tạo nên sự biệt lập hoàn hảo.