Nghĩa của từ seaplane trong tiếng Việt

seaplane trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seaplane

US /ˈsiː.pleɪn/
UK /ˈsiː.pleɪn/

Danh từ

thủy phi cơ

an aircraft designed to take off from and land on water

Ví dụ:
The small seaplane landed smoothly on the lake.
Chiếc thủy phi cơ nhỏ đã hạ cánh êm ái trên hồ.
They took a seaplane to the remote island resort.
Họ đã đi thủy phi cơ đến khu nghỉ dưỡng trên đảo xa xôi.