Nghĩa của từ seaman trong tiếng Việt

seaman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seaman

US /ˈsiː.mən/
UK /ˈsiː.mən/

Danh từ

thủy thủ, hải quân

a person who works on a ship, especially one below the rank of officer

Ví dụ:
The old seaman had many stories of his voyages across the ocean.
Người thủy thủ già có nhiều câu chuyện về những chuyến đi của mình qua đại dương.
He joined the navy as a young seaman.
Anh ấy gia nhập hải quân khi còn là một thủy thủ trẻ.