Nghĩa của từ seafaring trong tiếng Việt
seafaring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seafaring
US /ˈsiːˌfer.ɪŋ/
UK /ˈsiːˌfeə.rɪŋ/
Tính từ
đi biển, hàng hải
regularly traveling by sea, especially for a living
Ví dụ:
•
His family has a long history of seafaring.
Gia đình anh ấy có lịch sử đi biển lâu đời.
•
The old man was a seasoned seafaring veteran.
Ông lão là một cựu binh đi biển dày dạn kinh nghiệm.
Danh từ
việc đi biển, hàng hải
the activity of traveling by sea
Ví dụ:
•
The age of exploration was a time of great seafaring.
Thời đại khám phá là thời kỳ đi biển vĩ đại.
•
He dedicated his life to seafaring and exploring new lands.
Ông ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho việc đi biển và khám phá những vùng đất mới.