Nghĩa của từ seaboard trong tiếng Việt

seaboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seaboard

US /ˈsiː.bɔːrd/
UK /ˈsiː.bɔːd/
"seaboard" picture

Danh từ

vùng duyên hải, bờ biển

a region bordering the sea; the coastline

Ví dụ:
The eastern seaboard of the United States is densely populated.
Vùng duyên hải phía đông của Hoa Kỳ có mật độ dân cư đông đúc.
They traveled along the Atlantic seaboard.
Họ đã du hành dọc theo bờ biển Đại Tây Dương.