Nghĩa của từ seabird trong tiếng Việt

seabird trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seabird

US /ˈsiː.bɝːd/
UK /ˈsiː.bɜːd/
"seabird" picture

Danh từ

chim biển

a bird that lives on or near the sea, such as a gull or a puffin

Ví dụ:
We watched the seabirds soaring above the cliffs.
Chúng tôi ngắm nhìn những loài chim biển bay lượn trên vách đá.
The island is home to many species of seabirds.
Hòn đảo này là nơi sinh sống của nhiều loài chim biển.
Từ đồng nghĩa: