Nghĩa của từ scurf trong tiếng Việt
scurf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scurf
US /skɝːf/
UK /skɜːf/
Danh từ
1.
gàu, vảy da chết
flakes of dead skin, especially those associated with dandruff
Ví dụ:
•
He noticed some scurf on his dark shirt collar.
Anh ấy nhận thấy một ít gàu trên cổ áo sơ mi tối màu của mình.
•
Regular shampooing can help reduce scurf.
Gội đầu thường xuyên có thể giúp giảm gàu.
2.
lớp phủ, màng, cặn
a coating or film on a surface
Ví dụ:
•
The old kettle had a thick scurf of limescale inside.
Ấm đun nước cũ có một lớp cặn vôi dày bên trong.
•
A greenish scurf covered the stagnant pond.
Một lớp màng xanh lục bao phủ ao tù.