Nghĩa của từ scuff trong tiếng Việt
scuff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scuff
US /skʌf/
UK /skʌf/
Động từ
1.
làm xước, cọ xát
scrape or brush the surface of (a shoe or other object) against something
Ví dụ:
•
He managed to scuff his new shoes on the pavement.
Anh ấy đã làm xước đôi giày mới của mình trên vỉa hè.
•
Be careful not to scuff the wooden floor.
Hãy cẩn thận đừng làm xước sàn gỗ.
2.
lê chân, đi lê bước
walk with a shuffling gait without lifting the feet clear of the ground
Ví dụ:
•
He would often scuff his feet as he walked, making a dragging sound.
Anh ấy thường lê chân khi đi, tạo ra âm thanh kéo lê.
•
The old man began to scuff slowly across the room.
Ông lão bắt đầu lê bước chậm rãi qua phòng.
Danh từ
vết xước, vết cọ xát
a mark or scratch caused by scraping a surface
Ví dụ:
•
There was a noticeable scuff on the toe of his shoe.
Có một vết xước rõ rệt ở mũi giày của anh ấy.
•
The table had several scuffs from being moved around.
Cái bàn có nhiều vết xước do bị di chuyển.